BẢNG GIÁ GẠCH XÂY DỰNG MỚI NHẤT 2026
Cập nhật giá gạch đặc, gạch rỗng, gạch không nung các thương hiệu uy tín. Giao hàng tận công trình Tp.HCM — số lượng lớn giá càng tốt.
Bảng Giá Gạch Đặc (Gạch Tuynel)
| Thương Hiệu | Quy Cách | Đơn giá / viên |
|---|---|---|
| Gạch Phước Thành | 8×8×18 cm | 1.100 đ |
| Gạch Hoa Viên | 8×8×18 cm | 1.150 đ |
| Gạch Quốc Toàn | 8×8×18 cm | 1.180 đ |
| Gạch Thành Tâm | 8×8×18 cm | 1.300 đ |
| Gạch Tám Quỳnh | 8×8×18 cm | 1.300 đ |
* Giá / viên tại kho. Đặt từ 1.000 viên trở lên được tính giá sỉ — liên hệ để báo giá.
Bảng Giá Gạch Rỗng (2 Lỗ / 4 Lỗ)
| Loại Gạch | Quy Cách | Đơn giá / viên |
|---|---|---|
| Gạch 2 lỗ xây tường | 8×8×18 cm | 900 đ |
| Gạch 4 lỗ xây tường dày | 10×10×20 cm | 1.050 đ |
| Gạch 6 lỗ siêu nhẹ | 10×14×20 cm | 1.400 đ |
| Gạch thẻ ốp tường | 4×8×18 cm | Liên hệ |
* Gạch rỗng nhẹ hơn gạch đặc ~30%, tiết kiệm tải trọng cho kết cấu.
Bảng Giá Gạch Không Nung (AAC)
| Loại Gạch | Quy Cách | Đơn giá / viên |
|---|---|---|
| Gạch Không Nung tiêu chuẩn | 8×8×18 cm | 1.000 đ |
| Gạch Block bê tông nhẹ | 10×20×40 cm | Liên hệ |
| Gạch Siporex (bê tông khí) | 10×20×60 cm | Liên hệ |
* Gạch không nung đạt chuẩn QCVN 16:2019, thân thiện môi trường, cách nhiệt tốt hơn gạch nung.
Chọn Loại Gạch Nào Phù Hợp?
Gạch Đặc
Độ bền cao nhất, chịu lực tốt. Thích hợp xây tường chịu lực, móng, cột bao.
Gạch Rỗng
Nhẹ hơn gạch đặc, cách âm tốt hơn. Phù hợp xây tường ngăn, phân phòng.
Gạch Không Nung
Cách nhiệt xuất sắc, thân thiện môi trường. Thi công nhanh với keo chuyên dụng.
Giao hàng tận chân công trình | Kiểm định chất lượng TCVN | Tư vấn chọn gạch 24/7
ĐẶT HÀNG GẠCH — NHẬN BÁO GIÁ NGAY
Giá sỉ theo số lượng — giao hàng toàn Tp.HCM và tỉnh lân cận.